Từ: 出动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 动

Nghĩa của 出动 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūdòng] 1. lên đường; bắt đầu lên đường (đội ngũ)。(队伍)外出活动。
队部命令一分队做好准备,待令出动。
đại đội ra lệnh phân đội 1 chuẩn bị sẵn sàng, đợi lệnh lên đường.
2. điều động; phái đi; điều đi (quân đội)。派出(军队)。
出动伞兵,协同作战。
điều động lính dù để phối hợp tác chiến.
3. bắt tay hành động; cùng làm; tham gia (nhiều người)。(许多人为某些事)行动起来。
昨天大扫除,我们全组都出动了。
hôm qua tổng vệ sinh, toàn tổ chúng tôi đều tham gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
出动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出动 Tìm thêm nội dung cho: 出动