Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镪, chiết tự chữ CƯỜNG, CƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镪:
镪
Biến thể phồn thể: 鏹;
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5;
镪 cưỡng
cường, như "cường (quan tiền ngày xưa)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5;
镪 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 镪
Giản thể của chữ 鏹cường, như "cường (quan tiền ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 镪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏹)
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: XOANG
a-xít mạnh; cường toan。镪水。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ ghép:
镪水
[qiàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯỠNG
tiền chuỗi; tiền xâu。古代称成串的钱。
Ghi chú: 另见qiāng
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: XOANG
a-xít mạnh; cường toan。镪水。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ ghép:
镪水
[qiàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯỠNG
tiền chuỗi; tiền xâu。古代称成串的钱。
Ghi chú: 另见qiāng
Dị thể chữ 镪
鏹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镪
| cường | 镪: | cường (quan tiền ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 镪 Tìm thêm nội dung cho: 镪
