Chữ 镪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镪, chiết tự chữ CƯỜNG, CƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镪:

镪 cưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镪

Chiết tự chữ cường, cưỡng bao gồm chữ 金 强 hoặc 钅 强 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 强
  • ghim, găm, kim
  • càng, cường, cưỡng, gượng, ngượng
  • 2. 镪 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 强
  • kim
  • càng, cường, cưỡng, gượng, ngượng
  • cưỡng [cưỡng]

    U+956A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏹;
    Pinyin: qiang1, qiang3;
    Việt bính: koeng5;

    cưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 镪

    Giản thể của chữ
    cường, như "cường (quan tiền ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 镪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏹)
    [qiāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: XOANG
    a-xít mạnh; cường toan。镪水。
    Ghi chú: 另见qiǎng
    Từ ghép:
    镪水
    [qiàng]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: CƯỠNG
    tiền chuỗi; tiền xâu。古代称成串的钱。
    Ghi chú: 另见qiāng

    Chữ gần giống với 镪:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镪

    ,

    Chữ gần giống 镪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镪 Tự hình chữ 镪 Tự hình chữ 镪 Tự hình chữ 镪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镪

    cường:cường (quan tiền ngày xưa)
    镪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镪 Tìm thêm nội dung cho: 镪