Chữ 慰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慰, chiết tự chữ UÝ, ÚY, ỦI, ỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慰:

慰 úy, ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慰

Chiết tự chữ uý, úy, ủi, ủy bao gồm chữ 尉 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慰 cấu thành từ 2 chữ: 尉, 心
  • uý, uất, úy
  • tim, tâm, tấm
  • úy, ủy [úy, ủy]

    U+6170, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai3
    1. [安慰] an ủy;

    úy, ủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 慰

    (Động) An ủi, vỗ về.
    ◎Như: úy lạo
    yên ủi.
    ◇Thi Kinh : Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm , (Bội phong Khải phong ) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.

    (Tính)
    Yên, yên lòng.
    ◎Như: hân úy yên vui.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là ủy.

    uý, như "yên ủi" (vhn)
    ủi, như "an ủi" (btcn)
    uý, như "yên ủi, hết lo" (gdhn)

    Nghĩa của 慰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: UÝ
    1. an ủi; thăm hỏi。使人心情安适。
    2. yên lòng; yên tâm。心安。
    欣慰
    yên tâm
    得信甚慰
    được tin rất yên tâm
    Từ ghép:
    慰藉 ; 慰劳 ; 慰勉 ; 慰问 ; 慰唁

    Chữ gần giống với 慰:

    㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 慰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

    :yen ủi, an ủi, hết lo
    ủi:an ủi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 慰:

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    慰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慰 Tìm thêm nội dung cho: 慰