Chữ 鯉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯉, chiết tự chữ LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯉:

鯉 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鯉

鯉

Chiết tự chữ 鯉

Chiết tự chữ lí bao gồm chữ 魚 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯉 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 里
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • lí [lí]

    U+9BC9, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鲤;
    Pinyin: li3, zheng1;
    Việt bính: lei5;

    鯉 lí

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯉

    (Danh) Cá chép.

    (Danh)
    Thư từ, tờ bồi.
    § Ghi chú: Người nhà Đường 唐
    gửi thư, thường dùng thước lụa mộc, gọi là xích tố 尺素, tết thành hình như hai con cá chép.
    lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鯉:

    䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,

    Dị thể chữ 鯉

    鲤,

    Chữ gần giống 鯉

    魟, 鮿, 鮺, 鮻, 鋰, 鮼, 鮽, 鮾, 鯀, 鮸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯉 Tự hình chữ 鯉 Tự hình chữ 鯉 Tự hình chữ 鯉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯉

    lí鯉:lí ngư (cá chép)
    鯉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯉 Tìm thêm nội dung cho: 鯉