Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鯉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯉, chiết tự chữ LÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯉:
鯉
Biến thể giản thể: 鲤;
Pinyin: li3, zheng1;
Việt bính: lei5;
鯉 lí
(Danh) Thư từ, tờ bồi.
§ Ghi chú: Người nhà Đường 唐 gửi thư, thường dùng thước lụa mộc, gọi là xích tố 尺素, tết thành hình như hai con cá chép.
lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)
Pinyin: li3, zheng1;
Việt bính: lei5;
鯉 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 鯉
(Danh) Cá chép.(Danh) Thư từ, tờ bồi.
§ Ghi chú: Người nhà Đường 唐 gửi thư, thường dùng thước lụa mộc, gọi là xích tố 尺素, tết thành hình như hai con cá chép.
lí, như "lí ngư (cá chép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯉:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Dị thể chữ 鯉
鲤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯉
| lí | 鯉: | lí ngư (cá chép) |

Tìm hình ảnh cho: 鯉 Tìm thêm nội dung cho: 鯉
