Từ: lưới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưới

Nghĩa lưới trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v.v. Rào bằng lưới sắt. Đan túi lưới. Đá thủng lưới (kng.; ghi bàn thắng trong bóng đá). Thả lưới bắt cá. Chim mắc lưới. 2 (dùng trong một số tổ hợp). Như mạng lưới. Lưới điện. Lưới lửa. 3 Tổ chức để vây bắt. Sa lưới mật thám. Rơi vào lưới phục kích. 4 (chm.). Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.","- II đg. (id.). Đánh cá bằng . Chồng chài, vợ lưới, con câu... (cd.)."]

Dịch lưới sang tiếng Trung hiện đại:

罘罳 《设在屋檐下防鸟雀来筑巢的金属网。》《捕鱼的网。》
管线 《各种管道和电线、电缆等的总称。》
《捕鱼或捞水草、河泥的工具, 在两根平行的短竹竿上张一个网, 再装两根交叉的长竹柄做成, 两手握住竹柄使网开合。》
牢笼 《骗人的圈套。》
罗网 《捕鸟的罗和捕鱼的网。》
tự đâm đầu vào lưới.
自投罗网。
《像窗纱一样的制品。》
栅极; 栅 《多极电子管中最靠近阴极的一个电极, 具有细丝网或螺旋线的形状, 有控制板极电流的强度, 改变电子管的性能等作用。》
《 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。》
một tay lưới
一张网。
lưới bắt cá; lưới đánh cá
鱼网。
网罗 《 捕鱼的网和捕鸟的罗。》
网子 《 象网的东西。特指妇女罩头发的小网。》
《捕鸟和捕鱼的网。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới

lưới:lưới gai
lưới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưới Tìm thêm nội dung cho: lưới