Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 椪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 椪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椪

椪 cấu thành từ 2 chữ: 木, 並
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tịnh
  • []

    U+692A, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng4;
    Việt bính: pung3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 椪


    Nghĩa của 椪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pèng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÀNG
    cây cam; quả cam。椪柑。
    Từ ghép:
    椪柑

    Chữ gần giống với 椪:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椪 Tự hình chữ 椪 Tự hình chữ 椪 Tự hình chữ 椪

    椪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椪 Tìm thêm nội dung cho: 椪