Chữ 椪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 椪:

椪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椪

椪

Chiết tự chữ 椪

椪 cấu thành từ 2 chữ: 木, 並
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 並 tịnh
  • []

    U+692A, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng4;
    Việt bính: pung3;

    椪

    Nghĩa Trung Việt của từ 椪


    Nghĩa của 椪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pèng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÀNG
    cây cam; quả cam。椪柑。
    Từ ghép:
    椪柑

    Chữ gần giống với 椪:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椪

    棡, 栤, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椪 Tự hình chữ 椪 Tự hình chữ 椪 Tự hình chữ 椪

    椪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椪 Tìm thêm nội dung cho: 椪