Từ: 传阅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传阅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传阅 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuányuè] truyền đọc; chuyền đọc; truyền tay nhau đọc; chuyền tay đọc。传递着看。
传阅文件。
truyền tay nhau đọc văn kiện.
这篇稿子请大家传阅并提意见。
mời mọi người truyền tay nhau đọc và góp ý bản thảo này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅

duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
传阅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传阅 Tìm thêm nội dung cho: 传阅