Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传阅 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuányuè] truyền đọc; chuyền đọc; truyền tay nhau đọc; chuyền tay đọc。传递着看。
传阅文件。
truyền tay nhau đọc văn kiện.
这篇稿子请大家传阅并提意见。
mời mọi người truyền tay nhau đọc và góp ý bản thảo này.
传阅文件。
truyền tay nhau đọc văn kiện.
这篇稿子请大家传阅并提意见。
mời mọi người truyền tay nhau đọc và góp ý bản thảo này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |

Tìm hình ảnh cho: 传阅 Tìm thêm nội dung cho: 传阅
