Từ: 劳师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳师 trong tiếng Trung hiện đại:

[láoshī]
uỷ lạo chiến sĩ。慰劳军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
劳师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳师 Tìm thêm nội dung cho: 劳师