Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 英特耐雄纳尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英特耐雄纳尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英特耐雄纳尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yīngtènàixióngnà"ěr] quốc tế (gọi tắt "Hiệp hội công nhân quốc tế". Trong "Quốc tế ca" chỉ lý tưởng của chủ nghĩa cộng sản quốc tế.)。"国际" ("国际工人协会"的简称)的音译。在《国际歌》中指国际共产主义的理想。 (法:Internationale)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
英特耐雄纳尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英特耐雄纳尔 Tìm thêm nội dung cho: 英特耐雄纳尔