Từ: 英特耐雄纳尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英特耐雄纳尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 英 • 特 • 耐 • 雄 • 纳 • 尔

Nghĩa của 英特耐雄纳尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yīngtènàixióngnà"ěr] quốc tế (gọi tắt "Hiệp hội công nhân quốc tế". Trong "Quốc tế ca" chỉ lý tưởng của chủ nghĩa cộng sản quốc tế.)。"国际" ("国际工人协会"的简称)的音译。在《国际歌》中指国际共产主义的理想。 (法:Internationale)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài耐:vật nài
nại耐:nhẫn nại
nề耐:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng雄:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp纳:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne尔:đè ne (oái oăm)
nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể尔:nể nang
英特耐雄纳尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英特耐雄纳尔 Tìm thêm nội dung cho: 英特耐雄纳尔