Từ: 拆兑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆兑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆兑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāiduì] mượn tạm; giật nóng; vay nóng。拆借。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương
拆兑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆兑 Tìm thêm nội dung cho: 拆兑