Chữ 屮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屮, chiết tự chữ TRIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屮:

屮 triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屮

Chiết tự chữ triệt bao gồm chữ 凵 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屮 cấu thành từ 2 chữ: 凵, 丨
  • khảm
  • cổn
  • triệt [triệt]

    U+5C6E, tổng 3 nét, bộ Triệt 屮
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: che4, cao3;
    Việt bính: cit3;

    triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 屮

    (Danh) Cây cỏ mới mọc.
    § Xưa dùng làm chữ thảo
    .
    triệt, như "bộ triệt; cây mới mọc" (gdhn)

    Nghĩa của 屮 trong tiếng Trung hiện đại:

    *2017-41-04: chè. Cây cối mới mọc hay mầm.

    Chữ gần giống với 屮:

    ,

    Chữ gần giống 屮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屮 Tự hình chữ 屮 Tự hình chữ 屮 Tự hình chữ 屮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屮

    triệt:bộ triệt; cây mới mọc
    屮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屮 Tìm thêm nội dung cho: 屮