Từ: đòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đòi

Nghĩa đòi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đầy tơ gái còn nhỏ: Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.","- 2 tt. Nhiều: Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (NgBKhiêm); Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (K).","- 3 đgt. 1. Nói lên yêu cầu của mình: Trẻ đòi ăn 2. Yêu cầu người khác phải trả mình: Đòi bồi thường thiệt hại; Đòi nợ; Đòi sách đã cho mượn 3. Gọi đến một cách bắt buộc: Đòi ra toà; Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K) 4. Tỏ ý muốn làm gì: Cũng đòi học nói, nói không nên (HXHương). // trgt. Để bắt chước: Học đòi những thói xấu; Theo đòi bút nghiên."]

Dịch đòi sang tiếng Trung hiện đại:

要; 讨 ; 求。《索取; 请求。》要求 《提出具体愿望或条件, 希望得到满足或实现。》

呼唤; 召唤。《叫人来(多用于抽象方面)。》
quan đòi.
官唤.
跟; 仿。《 仿效; 效法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đòi

đòi𠐬:tôi đòi, con đòi
đòi𠾕:đòi hỏi
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đòi𡡦:tôi đòi, con đòi
đòi󰅦: 
đòi𢢊:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn ; học đòi
đòi:tôi đòi, con đòi
đòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đòi Tìm thêm nội dung cho: đòi