Từ: 力巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·ba]
1. không thông thạo chuyên môn; ngoài nghề。外行;不熟练。
力巴话。
nói không thông thạo chuyên môn.
做庄稼活,他可不力巴。
làm chuyện đồng án, anh ấy cũng không thông thạo.
2. người không thạo chuyên môn。外行人。也叫力巴头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
力巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力巴 Tìm thêm nội dung cho: 力巴