Từ: kẻ vô lương tâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ vô lương tâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻlươngtâm

Dịch kẻ vô lương tâm sang tiếng Trung hiện đại:

中山狼 《古代寓言, 赵简子在中山打猎, 一只狼中箭而逃, 赵在后追捕。东郭先生从那儿走过, 狼向他求救。东郭先生动了怜悯之心, 把狼藏在书囊中, 骗过了赵简子。狼活命后却要吃救命恩人东郭先生。(见于 明马中锡《东田集·中山狼传》)。比喻恩将仇报, 没有良心的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm
kẻ vô lương tâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ vô lương tâm Tìm thêm nội dung cho: kẻ vô lương tâm