nhậm sự, nhiệm sự
Ủy nhiệm chức vụ.
◇Lễ Kí 禮記:
Nhậm sự nhiên hậu tước chi
任事然後爵之 (Vương chế 王制) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.Gánh vác công việc, đảm đương sự vụ. ☆Tương tự:
bạn sự
辦事,
cung chức
供職,
tựu sự
就事,
nhậm chức
任職.Bất kể sự việc nào.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Nhậm sự nhi bất tri đạo
任事兒不知道 (Đệ thất thập nhị hồi) Không việc gì mà không biết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 任事 Tìm thêm nội dung cho: 任事
