Từ: 舞厅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞厅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舞 • 厅

Nghĩa của 舞厅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔtīng] 1. phòng khiêu vũ; phòng nhảy。专供跳舞用的大厅。
2. vũ trường; sàn nhảy。舞场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅

sảnh厅:sảnh đường
舞厅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞厅 Tìm thêm nội dung cho: 舞厅