Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 動辭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動辭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động từ
Tiếng diễn tả tình trạng hoặc hành động (tiếng Pháp: verbe).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

từ:từ điển; cáo từ
動辭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動辭 Tìm thêm nội dung cho: 動辭