Từ: 勘探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勘探 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāntàn] khảo sát; trinh sát; do thám; thăm dò (xác định rõ vị trí của khoáng sản, tên hoá học, hình trạng, qui luật hình thành, tính chất nham thạch...)。查明矿藏分布情况,测定矿体的位置、形状、大小、成矿规律、岩石性质、地质构造等情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
勘探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勘探 Tìm thêm nội dung cho: 勘探