Từ: 勞資 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勞資:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lao tư
Người lao động và nhà tư bản.

Nghĩa của 劳资 trong tiếng Trung hiện đại:

[láozì] chủ và thợ。指私营企业中的工人和资产占有者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞

lao:lao lực, lao xao
lau:lau lách
lào: 
lạo:uý lạo
rạo:rạo rực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 資

:tư bản; đầu tư
勞資 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勞資 Tìm thêm nội dung cho: 勞資