Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cư êbur có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cư êbur:
Nghĩa cư êbur trong tiếng Việt:
["- (xã) tp. Buôn Ma Thuột, t. Đắk Lắk"]Nghĩa chữ nôm của chữ: cư
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
| cư | 据: | |
| cư | 琚: | cư (ngọc để đeo) |
| cư | 裾: | quần cư (xiêm áo) |
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cư:

Tìm hình ảnh cho: cư êbur Tìm thêm nội dung cho: cư êbur
