công sở
Phủ quan.
◇Thanh sử cảo 清史稿:
Quốc nhân hữu sự, đương tố ư công sở
國人有事, 當訴於公所 (Hình pháp chí tam 刑法志三) Dân nước có việc, phải cáo ở phủ quan.Cơ quan, đoàn thể... làm việc giải quyết sự vụ cho công chúng.
Nghĩa của 公所 trong tiếng Trung hiện đại:
区公所
khu công sở
2. công sở。旧时同业或同乡组织办公的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |

Tìm hình ảnh cho: 公所 Tìm thêm nội dung cho: 公所
