Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tể:
Pinyin: zi3, zai3;
Việt bính: zai2 zi2
1. [仔細] tử tế;
仔 tử, tể
Nghĩa Trung Việt của từ 仔
(Động) Gách vác, đảm nhậm.◎Như: tử kiên 仔肩 gánh lấy trách nhiệm.
(Danh) Hạt giống thực vật.
◎Như: thái tử 菜仔 hạt giống rau, mạch tử 麥仔 hạt giống lúa.
(Phó) Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ.
◎Như: tử tế 仔細 kĩ lưỡng.
◇Tây du kí 西遊記: Định liễu thần, tử tế tái khán 定了神, 仔細再看 (Đệ nhất hồi) Định thần nhìn lại kĩ càng.Một âm là tể.
(Danh) Dùng chỉ cái gì nhỏ, bé, non (tiếng Quảng Đông).
◎Như: trư tể 豬仔 heo con, kê tể 雞仔 gà con.
tử, như "tử tế" (vhn)
tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)
Nghĩa của 仔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TỬ
书
trách nhiệm; gánh vác。仔肩,责任;负担。
[zǎi]
方
con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
thằng làm công.
打工仔。
nhỏ; con (súc vật)。(~儿)幼小的动物。
lợn con
猪仔儿。
[zǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỬ
non; con。幼小的(多指牲畜、家禽等)。
仔猪
lợn con; heo con; heo sữa.
仔鸡
gà con
Từ ghép:
仔畜 ; 仔鸡 ; 仔肩 ; 仔密 ; 仔兽 ; 仔细 ; 仔鸭 ; 仔鱼 ; 仔猪
Số nét: 5
Hán Việt: TỬ
书
trách nhiệm; gánh vác。仔肩,责任;负担。
[zǎi]
方
con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
thằng làm công.
打工仔。
nhỏ; con (súc vật)。(~儿)幼小的动物。
lợn con
猪仔儿。
[zǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỬ
non; con。幼小的(多指牲畜、家禽等)。
仔猪
lợn con; heo con; heo sữa.
仔鸡
gà con
Từ ghép:
仔畜 ; 仔鸡 ; 仔肩 ; 仔密 ; 仔兽 ; 仔细 ; 仔鸭 ; 仔鱼 ; 仔猪
Chữ gần giống với 仔:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 濟;
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: zai2 zai3;
济 tể, tế
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: zai2 zai3;
济 tể, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 济
Giản thể của chữ 濟.tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Nghĩa của 济 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濟)
[jǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ
Tế Thuỷ (tên sông thời xưa, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, chảy qua tỉnh Sơn Đông vào Bột Hải, Trung Quốc)。济水,古水名,发源于今河南,流经山东入渤海。现在黄河下游的河道就是原来济水的河道。今河南济源县,山东济南 市、济宁市、济阳县,都从济水得名。
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
济济
Từ phồn thể: (濟)
[jì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỀ
1. qua sông; vượt sông。过河;渡。
同舟共济。
cùng hội cùng thuyền.
2. cứu; cứu tế; cứu giúp。救;救济。
接济。
tiếp tế.
缓不济急。
không kịp ứng dụng.
3. có ích; thành công; làm được việc (đối với sự việc)。(对事情)有益;成。
无济于事。
chẳng có ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; vô tích sự.
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
济贫 ; 济事
[jǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ
Tế Thuỷ (tên sông thời xưa, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, chảy qua tỉnh Sơn Đông vào Bột Hải, Trung Quốc)。济水,古水名,发源于今河南,流经山东入渤海。现在黄河下游的河道就是原来济水的河道。今河南济源县,山东济南 市、济宁市、济阳县,都从济水得名。
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
济济
Từ phồn thể: (濟)
[jì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỀ
1. qua sông; vượt sông。过河;渡。
同舟共济。
cùng hội cùng thuyền.
2. cứu; cứu tế; cứu giúp。救;救济。
接济。
tiếp tế.
缓不济急。
không kịp ứng dụng.
3. có ích; thành công; làm được việc (đối với sự việc)。(对事情)有益;成。
无济于事。
chẳng có ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; vô tích sự.
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
济贫 ; 济事
Chữ gần giống với 济:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 济
濟,
Tự hình:

Pinyin: zai3;
Việt bính: zoi2
1. [邑宰] ấp tể 2. [主宰] chủ tể 3. [冢宰] trủng tể;
宰 tể
Nghĩa Trung Việt của từ 宰
(Danh) Chúa tể.◎Như: tâm giả đạo chi chủ tể 心者道之主宰 tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là hung vô chủ tể 胸無主宰.
(Danh) Quan tể, đứng đầu coi một việc gì.
◎Như: kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể 膳宰 hay bào tể 庖宰, chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể 冢宰.
(Danh) Kẻ đứng đầu bọn gia thần.
◇Luận Ngữ 論語: Trọng Cung vi Quý thị tể 仲弓為季氏宰 (Tử Lộ 子路) Trọng Cung làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý.
(Danh) Chức quan đứng đầu một địa phương.
◎Như: ấp tể 邑宰 quan huyện.
(Danh) Họ Tể.
(Động) Làm chủ, chủ trì, đứng đầu.
◇Sử Kí 史記: Tể chế vạn vật 宰制萬物 (Lễ thư 禮書) Cai trị hết các loài.
(Động) Giết, cắt, làm thịt.
◎Như: sát trư tể dương 殺豬宰羊 giết heo mổ cừu.
tể, như "tể tướng" (vhn)
tẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
tỉa, như "nhổ tỉa" (btcn)
Nghĩa của 宰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ; TỂ
1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
宰主
chúa tể
2. quan tể。古代官名。
县宰
quan huyện
邑宰
quan ấp
3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
屠宰
giết mổ
杀猪宰羊
giết lợn mổ dê
4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
挨宰
bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
宰人
người bị trả giá cao
Từ ghép:
宰割 ; 宰杀 ; 宰牲节 ; 宰相
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ; TỂ
1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
宰主
chúa tể
2. quan tể。古代官名。
县宰
quan huyện
邑宰
quan ấp
3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
屠宰
giết mổ
杀猪宰羊
giết lợn mổ dê
4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
挨宰
bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
宰人
người bị trả giá cao
Từ ghép:
宰割 ; 宰杀 ; 宰牲节 ; 宰相
Tự hình:

Pinyin: zai3;
Việt bính: zoi2;
崽 tể
Nghĩa Trung Việt của từ 崽
(Danh) Con.(Danh) Chỉ động vật còn nhỏ.
◎Như: miêu tể 貓崽 mèo con.
(Danh) Tể tử 崽子: (1) Người nhỏ tuổi. (2) Động vật còn nhỏ. (3) Tiếng mắng chửi người.
◎Như: hầu tể tử 猴崽子 đồ khỉ gió.
tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)
tử, như "tiểu tử" (gdhn)
Nghĩa của 崽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (仔)
[zǎi]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: TỂ
1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。
2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
打工崽
thằng làm công.
3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。
猪崽儿。
lợn con
Từ ghép:
崽子
[zǎi]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: TỂ
1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。
2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
打工崽
thằng làm công.
3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。
猪崽儿。
lợn con
Từ ghép:
崽子
Chữ gần giống với 崽:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Biến thể giản thể: 济;
Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;
濟 tế, tể
◎Như: tế độ 濟渡 chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.
(Động) Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự 不濟事 không được việc gì.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: tế thế 濟世 giúp đời, tế bần 濟貧 giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ 廣捨家財, 濟貧拔苦 (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.
(Danh) Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.
(Danh) Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;
濟 tế, tể
Nghĩa Trung Việt của từ 濟
(Động) Qua sông, sang ngang.◎Như: tế độ 濟渡 chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.
(Động) Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự 不濟事 không được việc gì.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: tế thế 濟世 giúp đời, tế bần 濟貧 giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ 廣捨家財, 濟貧拔苦 (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.
(Danh) Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.
(Danh) Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Chữ gần giống với 濟:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濟
济,
Tự hình:

Dịch tể sang tiếng Trung hiện đại:
宰; 杀 《使人或动物失去生命; 弄死。》宰; 支配 《安排。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tể
| tể | 仔: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tể | 宰: | tể tướng |
| tể | 崽: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tể | 挤: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |
| tể | 擠: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |

Tìm hình ảnh cho: tể Tìm thêm nội dung cho: tể
