Từ: tể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tể:

仔 tử, tể济 tể, tế宰 tể崽 tể濟 tế, tể

Đây là các chữ cấu thành từ này: tể

tử, tể [tử, tể]

U+4ED4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, zai3;
Việt bính: zai2 zi2
1. [仔細] tử tế;

tử, tể

Nghĩa Trung Việt của từ 仔

(Động) Gách vác, đảm nhậm.
◎Như: tử kiên
gánh lấy trách nhiệm.

(Danh)
Hạt giống thực vật.
◎Như: thái tử hạt giống rau, mạch tử hạt giống lúa.

(Phó)
Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ.
◎Như: tử tế kĩ lưỡng.
◇Tây du kí 西: Định liễu thần, tử tế tái khán , (Đệ nhất hồi) Định thần nhìn lại kĩ càng.Một âm là tể.

(Danh)
Dùng chỉ cái gì nhỏ, bé, non (tiếng Quảng Đông).
◎Như: trư tể heo con, kê tể gà con.

tử, như "tử tế" (vhn)
tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)

Nghĩa của 仔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TỬ

trách nhiệm; gánh vác。仔肩,责任;负担。
[zǎi]

con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
thằng làm công.
打工仔。
nhỏ; con (súc vật)。(~儿)幼小的动物。
lợn con
猪仔儿。
[zǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỬ
non; con。幼小的(多指牲畜、家禽等)。
仔猪
lợn con; heo con; heo sữa.
仔鸡
gà con
Từ ghép:
仔畜 ; 仔鸡 ; 仔肩 ; 仔密 ; 仔兽 ; 仔细 ; 仔鸭 ; 仔鱼 ; 仔猪

Chữ gần giống với 仔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 仔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔

tể, tế [tể, tế]

U+6D4E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濟;
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: zai2 zai3;

tể, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 济

Giản thể của chữ .
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)

Nghĩa của 济 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濟)
[jǐ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ
Tế Thuỷ (tên sông thời xưa, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, chảy qua tỉnh Sơn Đông vào Bột Hải, Trung Quốc)。济水,古水名,发源于今河南,流经山东入渤海。现在黄河下游的河道就是原来济水的河道。今河南济源县,山东济南 市、济宁市、济阳县,都从济水得名。
Ghi chú: 另见j́
Từ ghép:
济济
Từ phồn thể: (濟)
[jì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TỀ
1. qua sông; vượt sông。过河;渡。
同舟共济。
cùng hội cùng thuyền.
2. cứu; cứu tế; cứu giúp。救;救济。
接济。
tiếp tế.
缓不济急。
không kịp ứng dụng.
3. có ích; thành công; làm được việc (đối với sự việc)。(对事情)有益;成。
无济于事。
chẳng có ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; vô tích sự.
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
济贫 ; 济事

Chữ gần giống với 济:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 济

,

Chữ gần giống 济

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济 Tự hình chữ 济

tể [tể]

U+5BB0, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai3;
Việt bính: zoi2
1. [邑宰] ấp tể 2. [主宰] chủ tể 3. [冢宰] trủng tể;

tể

Nghĩa Trung Việt của từ 宰

(Danh) Chúa tể.
◎Như: tâm giả đạo chi chủ tể
tâm là cái chúa tể của đạo. Vì thế nên bây giờ gọi kẻ ý thức không nhất định là hung vô chủ tể .

(Danh)
Quan tể, đứng đầu coi một việc gì.
◎Như: kẻ coi việc cơm nước gọi là thiện tể hay bào tể , chức quan coi cả trăm quan gọi là trủng tể .

(Danh)
Kẻ đứng đầu bọn gia thần.
◇Luận Ngữ : Trọng Cung vi Quý thị tể (Tử Lộ ) Trọng Cung làm chức đầu ban gia thần cho họ Quý.

(Danh)
Chức quan đứng đầu một địa phương.
◎Như: ấp tể quan huyện.

(Danh)
Họ Tể.

(Động)
Làm chủ, chủ trì, đứng đầu.
◇Sử Kí : Tể chế vạn vật (Lễ thư ) Cai trị hết các loài.

(Động)
Giết, cắt, làm thịt.
◎Như: sát trư tể dương giết heo mổ cừu.

tể, như "tể tướng" (vhn)
tẻ, như "lẻ tẻ" (btcn)
tỉa, như "nhổ tỉa" (btcn)

Nghĩa của 宰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TẾ; TỂ
1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
宰主
chúa tể
2. quan tể。古代官名。
县宰
quan huyện
邑宰
quan ấp
3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
屠宰
giết mổ
杀猪宰羊
giết lợn mổ dê
4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
挨宰
bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
宰人
người bị trả giá cao
Từ ghép:
宰割 ; 宰杀 ; 宰牲节 ; 宰相

Chữ gần giống với 宰:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 宰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宰 Tự hình chữ 宰 Tự hình chữ 宰 Tự hình chữ 宰

tể [tể]

U+5D3D, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zai3;
Việt bính: zoi2;

tể

Nghĩa Trung Việt của từ 崽

(Danh) Con.

(Danh)
Chỉ động vật còn nhỏ.
◎Như: miêu tể
mèo con.

(Danh)
Tể tử : (1) Người nhỏ tuổi. (2) Động vật còn nhỏ. (3) Tiếng mắng chửi người.
◎Như: hầu tể tử đồ khỉ gió.

tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)
tử, như "tiểu tử" (gdhn)

Nghĩa của 崽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (仔)
[zǎi]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: TỂ
1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。
2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
打工崽
thằng làm công.
3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。
猪崽儿。
lợn con
Từ ghép:
崽子

Chữ gần giống với 崽:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 崽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崽 Tự hình chữ 崽 Tự hình chữ 崽 Tự hình chữ 崽

tế, tể [tế, tể]

U+6FDF, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;

tế, tể

Nghĩa Trung Việt của từ 濟

(Động) Qua sông, sang ngang.
◎Như: tế độ
chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.

(Động)
Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự không được việc gì.

(Động)
Cứu giúp.
◎Như: tế thế giúp đời, tế bần giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ , (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.

(Danh)
Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.

(Danh)
Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)

Chữ gần giống với 濟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Dị thể chữ 濟

,

Chữ gần giống 濟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟

Dịch tể sang tiếng Trung hiện đại:

宰; 杀 《使人或动物失去生命; 弄死。》
宰; 支配 《安排。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tể

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể tướng
tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tể Tìm thêm nội dung cho: tể