Từ: 唱机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngjī] máy quay đĩa; máy hát。留声机和电唱机的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
唱机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱机 Tìm thêm nội dung cho: 唱机