Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 匀和 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún·huo] 1. đều đặn; đều。(匀和儿)均匀。
刚才还在喘气,现在呼吸才匀和了。
vừa rồi còn thở dốc, bây giờ hơi thở đã đều rồi.
2. làm cho đều; chia đều; so bằng。(匀和儿)使均匀。
这些苹果大的大,小的小,得匀和 匀和再分。
mớ trái cây này to có, nhỏ có, chia cho đều đi.
刚才还在喘气,现在呼吸才匀和了。
vừa rồi còn thở dốc, bây giờ hơi thở đã đều rồi.
2. làm cho đều; chia đều; so bằng。(匀和儿)使均匀。
这些苹果大的大,小的小,得匀和 匀和再分。
mớ trái cây này to có, nhỏ có, chia cho đều đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 匀和 Tìm thêm nội dung cho: 匀和
