Từ: 化合物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化合物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化合物 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàhéwù] hoá chất; hợp chất; chất tổng hợp。由不同种元素组成的纯净物,有固定的组成和性质,如氧化镁、氯酸钾等。
有机化合物。
hợp chất hữu cơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
化合物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化合物 Tìm thêm nội dung cho: 化合物