Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 直接(对角)套汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直接(对角)套汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直接(对角)套汇 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhíjiē duì jiǎo tàohuì mua bán ngoại tệ trực tiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị
直接(对角)套汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直接(对角)套汇 Tìm thêm nội dung cho: 直接(对角)套汇