Từ: 直接(对角)套汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直接(对角)套汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 直 • 接 • ( • 对 • 角 • ) • 套 • 汇

Nghĩa của 直接(对角)套汇 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhíjiē duì jiǎo tàohuì mua bán ngoại tệ trực tiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo套:chẩm sáo (áo gối)
thạo套:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối汇:hối đoái
vị汇:tự vị
直接(对角)套汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直接(对角)套汇 Tìm thêm nội dung cho: 直接(对角)套汇