Từ: 万寿无疆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万寿无疆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 万 • 寿 • 无 • 疆

Nghĩa của 万寿无疆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànshòuwújiāng] Hán Việt: VẠN THỌ VÔ CƯƠNG
sống lâu muôn tuổi; vạn thọ vô cương。永远生存(祝寿的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn万:muôn vạn
vàn万:vô vàn
vạn万:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng疆:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng疆:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương疆:biên cương
万寿无疆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万寿无疆 Tìm thêm nội dung cho: 万寿无疆