Cao su chống va đập cửa

Chữ 愿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愿, chiết tự chữ NGUYỀN, NGUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愿:

愿 nguyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愿

Chiết tự chữ nguyền, nguyện bao gồm chữ 原 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

愿 cấu thành từ 2 chữ: 原, 心
  • nguyên, nguyện
  • tim, tâm, tấm
  • nguyện [nguyện]

    U+613F, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 愿願; Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yuan4;
    Việt bính: jyun6;

    nguyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 愿

    (Tính) Thật thà, trung hậu.
    ◎Như: cẩn nguyện
    trung hậu thành thực.
    ◇Hậu Hán Thư : San dân nguyện phác (Lưu Sủng truyện ) Dân miền núi thật thà, chất phác.

    (Tính)
    Giảo trá.
    § Dùng như nguyện .

    nguyện, như "y nguyện" (vhn)
    nguyền, như "thề nguyền" (btcn)

    Nghĩa của 愿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (願)
    [yuàn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGUYỆN
    1. thật thà cẩn thận; cẩn trọng。老实谨慎。
    谨愿
    cẩn thận; thận trọng
    诚愿
    thành thật
    2. nguyện vọng; mong muốn; mong ước。愿望。
    心愿
    tâm nguyện
    志愿
    chí nguyện
    如愿
    được như mong muốn.
    平生之愿
    nguyện vọng trong đời
    3. ý nguyện; ý muốn。愿意。
    情愿
    tình nguyện
    自觉自愿
    tự nguyện tự giác
    我愿参加篮球比赛。
    tôi muốn tham gia thi đấu bóng rổ.
    4. tâm nguyện; hứa tạ lễ。愿心。
    许愿
    hứa nguyện (với Thần Phật)
    还愿
    tạ ơn Thần Phật
    Từ ghép:
    愿望 ; 愿心 ; 愿意

    Chữ gần giống với 愿:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 愿

    , ,

    Chữ gần giống 愿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愿 Tự hình chữ 愿 Tự hình chữ 愿 Tự hình chữ 愿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

    nguyền:thề nguyền
    nguyện:ý nguyện

    Gới ý 21 câu đối có chữ 愿:

    Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

    Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    愿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愿 Tìm thêm nội dung cho: 愿