Cao su chống va đập cửa
Chữ 愿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愿, chiết tự chữ NGUYỀN, NGUYỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愿:
愿
Biến thể phồn thể: 愿願; Biến thể giản thể: 愿;
Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6;
愿 nguyện
◎Như: cẩn nguyện 謹愿 trung hậu thành thực.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: San dân nguyện phác 山民愿樸 (Lưu Sủng truyện 劉寵傳) Dân miền núi thật thà, chất phác.
(Tính) Giảo trá.
§ Dùng như nguyện 願.
nguyện, như "y nguyện" (vhn)
nguyền, như "thề nguyền" (btcn)
Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6;
愿 nguyện
Nghĩa Trung Việt của từ 愿
(Tính) Thật thà, trung hậu.◎Như: cẩn nguyện 謹愿 trung hậu thành thực.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: San dân nguyện phác 山民愿樸 (Lưu Sủng truyện 劉寵傳) Dân miền núi thật thà, chất phác.
(Tính) Giảo trá.
§ Dùng như nguyện 願.
nguyện, như "y nguyện" (vhn)
nguyền, như "thề nguyền" (btcn)
Nghĩa của 愿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (願)
[yuàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NGUYỆN
1. thật thà cẩn thận; cẩn trọng。老实谨慎。
谨愿
cẩn thận; thận trọng
诚愿
thành thật
2. nguyện vọng; mong muốn; mong ước。愿望。
心愿
tâm nguyện
志愿
chí nguyện
如愿
được như mong muốn.
平生之愿
nguyện vọng trong đời
3. ý nguyện; ý muốn。愿意。
情愿
tình nguyện
自觉自愿
tự nguyện tự giác
我愿参加篮球比赛。
tôi muốn tham gia thi đấu bóng rổ.
4. tâm nguyện; hứa tạ lễ。愿心。
许愿
hứa nguyện (với Thần Phật)
还愿
tạ ơn Thần Phật
Từ ghép:
愿望 ; 愿心 ; 愿意
[yuàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NGUYỆN
1. thật thà cẩn thận; cẩn trọng。老实谨慎。
谨愿
cẩn thận; thận trọng
诚愿
thành thật
2. nguyện vọng; mong muốn; mong ước。愿望。
心愿
tâm nguyện
志愿
chí nguyện
如愿
được như mong muốn.
平生之愿
nguyện vọng trong đời
3. ý nguyện; ý muốn。愿意。
情愿
tình nguyện
自觉自愿
tự nguyện tự giác
我愿参加篮球比赛。
tôi muốn tham gia thi đấu bóng rổ.
4. tâm nguyện; hứa tạ lễ。愿心。
许愿
hứa nguyện (với Thần Phật)
还愿
tạ ơn Thần Phật
Từ ghép:
愿望 ; 愿心 ; 愿意
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
Gới ý 21 câu đối có chữ 愿:
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Tìm hình ảnh cho: 愿 Tìm thêm nội dung cho: 愿
