Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhựa

Nghĩa nhựa trong tiếng Việt:

["- d. 1 Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây. 2 Chất dính do một số cây tiết ra. Nhựa thông. Nhựa trám. 3 Chất dẻo. Vải nhựa. Đồ dùng bằng nhựa."]

Dịch nhựa sang tiếng Trung hiện đại:

化学 《赛璐珞的俗称。》lược này làm bằng nhựa.
这把梳子是化学的。 胶 《指橡胶。》
nhựa cao su.
胶布。
黏儿 《像糨糊或像胶的半流体。》
nhựa táo.
枣黏儿。
thông cho nhựa.
松树出黏儿了。
塑料 《树脂等高分子化合物与配料混合, 再经加热加压而形成的, 具有一定形状的材料。在常温下不再变形。种类很多, 如电木、赛璐珞、聚氯乙烯等。一般有质轻、绝缘、耐腐蚀、耐磨等特点。广泛应用于飞 机、车辆、船舶 、电机、机械、化学、建筑等工业, 也用来制造各种日用品。》
《动植物所含的油质。》
nhựa thông
松脂。
脂膏 《脂肪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhựa

nhựa𣺾:nhựa cây
nhựa:nhựa cao su; nhựa sống
nhựa󰒢:nhựa sống
nhựa:nhựa cây
nhựa:nhựa cây
nhựa:nhựa cây
nhựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhựa Tìm thêm nội dung cho: nhựa