Từ: 牛肺疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛肺疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牛 • 肺 • 疫

Nghĩa của 牛肺疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúfèiyì] bệnh viêm phổi (ở trâu, bò)。牛的一种传染病,由病菌引起,症状是体温升高,咳嗽,食欲减退,严重时呼吸急迫,喉部、前胸和四肢关节发生水肿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị肺:chị em
phế肺:phế ngôi
phổi肺:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch疫:bệnh dịch, ôn dịch
牛肺疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛肺疫 Tìm thêm nội dung cho: 牛肺疫