Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 掌上明珠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌上明珠:
chưởng thượng minh châu
☆Tương tự:
chưởng châu
掌珠.
Nghĩa của 掌上明珠 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngshàngmíngzhū] Hán Việt: CHƯỞNG THƯỢNG MINH CHÂU
hòn ngọc quý trên tay; cục cưng; con cưng; vật quý (ví với con cưng, sau chỉ vật quý.)。比喻极受父母宠爱的儿女,也比喻为人所珍爱的物品。也说掌珠、掌上珠、掌中珠。
hòn ngọc quý trên tay; cục cưng; con cưng; vật quý (ví với con cưng, sau chỉ vật quý.)。比喻极受父母宠爱的儿女,也比喻为人所珍爱的物品。也说掌珠、掌上珠、掌中珠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 掌上明珠 Tìm thêm nội dung cho: 掌上明珠
