Từ: 麦子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麦 • 子

Nghĩa của 麦子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mài·zi] lúa mạch; lúa mì。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch麦:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
麦子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦子 Tìm thêm nội dung cho: 麦子