Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赤霉病 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìméibìng] bệnh mốc đỏ (ở lúa)。小麦、大麦和燕麦的病害,病株穗上覆盖一层粉红色的霉菌,子粒干瘪,人和牲畜吃了病粒会中毒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 赤霉病 Tìm thêm nội dung cho: 赤霉病
