Từ: 约法三章 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约法三章:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 约 • 法 • 三 • 章
Nghĩa của 约法三章 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuēfǎsānzhāng] Hán Việt: ƯỚC PHÁP TAM CHƯƠNG
ước pháp tam chương; ba điều quy ước (sau này chỉ những điều khoản giản đơn)。《史记·高祖本纪》:"与父老约,法三章耳:杀人者死,伤人及盗抵罪。"指订立法律,与人民相约遵守。后来泛指订立简单的条款。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: | |