Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闯丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闯丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎngsāng] vội về chịu tang; kíp về chịu tang (tiếng chửi)。奔丧(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
闯丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯丧 Tìm thêm nội dung cho: 闯丧