Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化境 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàjìng] nơi tuyệt hảo; siêu phàm; hay tuyệt; đến chỗ tuyệt mỹ; đạt đến trình độ tuyệt vời (thường chỉ kỹ xảo nghệ thuật)。幽雅清新的境地;极其高超的境界(多指艺术技巧等)。
身入化境
đã đạt đến chỗ tuyệt mỹ.
他的水墨山水已达化境。
tranh thuỷ mạc của anh ấy đạt đến trình độ tuyệt vời.
她的歌唱艺术已入化境。
nghệ thuật ca hát của cô ấy đã đạt đến trình độ tuyệt vời.
身入化境
đã đạt đến chỗ tuyệt mỹ.
他的水墨山水已达化境。
tranh thuỷ mạc của anh ấy đạt đến trình độ tuyệt vời.
她的歌唱艺术已入化境。
nghệ thuật ca hát của cô ấy đã đạt đến trình độ tuyệt vời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 化境 Tìm thêm nội dung cho: 化境
