Cao su chống va đập cửa
Chữ 琯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琯, chiết tự chữ QUẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琯:
琯
Pinyin: guan3;
Việt bính: gun2;
琯 quản
Nghĩa Trung Việt của từ 琯
(Danh) Ống sáo làm bằng ngọc.(Động) Mài sửa vàng ngọc, làm cho nhẵn bóng.
Nghĩa của 琯 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
ống quản (nhạc khí cổ làm bằng ngọc có 6 lỗ, giống ống sáo)。古代乐器,用玉制成,六孔,像笛。
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
ống quản (nhạc khí cổ làm bằng ngọc có 6 lỗ, giống ống sáo)。古代乐器,用玉制成,六孔,像笛。
Chữ gần giống với 琯:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琯 Tìm thêm nội dung cho: 琯
