Chữ 琯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琯, chiết tự chữ QUẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琯:

琯 quản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琯

琯

Chiết tự chữ 琯

Chiết tự chữ quản bao gồm chữ 玉 官 hoặc 王 官 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琯 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 官
  • 玉 ngọc, túc
  • 官 quan
  • 2. 琯 cấu thành từ 2 chữ: 王, 官
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 官 quan
  • quản [quản]

    U+742F, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan3;
    Việt bính: gun2;

    琯 quản

    Nghĩa Trung Việt của từ 琯

    (Danh) Ống sáo làm bằng ngọc.

    (Động)
    Mài sửa vàng ngọc, làm cho nhẵn bóng.

    Nghĩa của 琯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUẢN
    ống quản (nhạc khí cổ làm bằng ngọc có 6 lỗ, giống ống sáo)。古代乐器,用玉制成,六孔,像笛。

    Chữ gần giống với 琯:

    㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

    Chữ gần giống 琯

    璑, 珴, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琯 Tự hình chữ 琯 Tự hình chữ 琯 Tự hình chữ 琯

    琯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琯 Tìm thêm nội dung cho: 琯