Từ: 女王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女王:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 女 • 王

nữ vương
Ngày xưa là tên nước của người
Oa
倭 (Nhật Bổn xưa). Là vì nước này đặt một nữ tử làm vua.Ngày xưa, ở đảo
Lưu Cầu
琉球, chỉ người nữ thủ tiết đại biểu thần
Thi
尸 để tế lễ cầu đảo.Nữ hoàng.
◎Như:
Anh Quốc nữ vương
英國女王.

Nghĩa của 女王 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔwáng] nữ vương; nữ hoàng; bà hoàng。女性的国王。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng王:vướng chân
女王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女王 Tìm thêm nội dung cho: 女王