Từ: trượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ trượng:
Pinyin: zhang4, san4;
Việt bính: zoeng6
1. [大丈夫] đại trượng phu 2. [方丈] phương trượng 3. [丈人] trượng nhân 4. [丈夫] trượng phu;
丈 trượng
Nghĩa Trung Việt của từ 丈
(Danh) Đơn vị chiều dài, mười thước ta là một trượng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn, ước sổ thập trượng 乃啟笥, 出繩一團, 約數十丈 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng, dài chừng mấy chục trượng.
(Danh) (1) Tiếng tôn xưng người đàn ông lớn tuổi.
◎Như: lão trượng 老丈 cụ già, trượng nhân 丈人 ông già. (2) Tiếng tôn xưng người thân lớn tuổi.
◎Như: cô trượng 姑丈 bà cô, di trượng 姨丈 bà dì.
(Động) Đo, đạc.
◎Như: trượng địa trưng thuế 丈地徵稅 đo đất thu thuế.
trượng, như "trượng (đơn vị đo)" (vhn)
Nghĩa của 丈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: TRƯỢNG
1. trượng (đơn vị đo chiều dài, 1 trượng bằng 10 thước, 10 trượng bằng 1 dẫn.)。长度单位,10尺等于1丈,10丈等于1引。
2. đo đạc (đất đai)。丈量(土地)。
清丈
đo đạc kỹ lưỡng.
春耕前要把地丈完。
trước khi cày bừa vụ xuân nên hoàn tất việc đo đạc.
3. trượng (tôn xưng những người đàn ông già cả.)。古时对老年男子的尊称。
老丈
lão trượng
4. chồng。丈夫(用于某些亲戚的尊称)。
姑丈(姑夫)。
dượng (chồng cô)
姐丈(姐夫)。
anh rể
Từ ghép:
丈夫 ; 丈夫 ; 丈量 ; 丈母 ; 丈人 ; 丈人
Tự hình:

U+4ED7, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3 zoeng6
1. [爆仗] bạo trượng 2. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 3. [儀仗] nghi trượng 4. [仗義] trượng nghĩa 5. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 6. [仗勢] trượng thế;
仗 trượng
Nghĩa Trung Việt của từ 仗
(Danh) Binh khí.◎Như: khai trượng 開仗 đánh nhau, nghi trượng 儀仗 đồ binh hộ vệ cho quan ra ngoài.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Đại chiến, Vương Sư bất lợi, ủy trượng bôn 大戰, 王師不利, 委仗奔 (Quách Tử Nghi truyện 郭子儀傳) Đánh lớn, Vương Sư bất lợi, quăng khí giới thua chạy.
(Danh) Trận đánh, chiến tranh, chiến sự.
◎Như: thắng trượng 勝仗 thắng trận, bại trượng 敗仗 thua trận.
(Động) Nhờ cậy, dựa vào.
◎Như: ỷ trượng 倚仗 nhờ vả thế lực.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất lộ hàn uy trượng tửu ôn 一路寒威仗酒溫 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Suốt con đường giá lạnh, nhờ rượu được ấm.
(Động) Cầm, nắm, chống, giơ.
◎Như: trượng kì 仗旗 cầm cờ.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá cá chấp kích huyền tiên, trì đao trượng kiếm 一個個執戟懸鞭, 持刀仗劍 (Đệ tứ hồi) Người nào cũng dựng kích đeo roi, cầm đao nắm kiếm.
trượng, như "trượng phu" (vhn)
dượng, như "cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)" (btcn)
Nghĩa của 仗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: TRƯỢNG
1. trượng (tiếng gọi chung binh khi)。兵器的总称。
仪仗
nghi trượng
明火执仗
giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp giữa ban ngày.
2. cầm; giơ (binh khí)。拿着(兵器)。
仗剑
cầm kiếm
3. cậy; ỷ vào; dựa vào。凭借;倚仗。
狗仗人势
chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng; hùm cậy gần rừng
仗势欺人
ỷ thế doạ người; chó cậy thế chủ.
4. chiến tranh; chiến đấu; trận。指战争或战斗。
打胜仗
đánh thắng trận
打败仗
thua trận; bại trận
这一仗打得真漂亮。
trận này đánh thật hay.
打好春耕生产这一仗。
đánh thắng trận sản xuất vụ xuân này.
Từ ghép:
仗胆 ; 仗势 ; 仗恃 ; 仗义 ; 仗义疏财 ; 仗义执言
Chữ gần giống với 仗:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Pinyin: zhang4, chi1;
Việt bính: zoeng6
1. [鳩杖] cưu trượng;
杖 trượng, tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 杖
(Danh) Gậy chống.◎Như: thủ trượng 手杖 gậy chống.
◇Luận Ngữ 論語: Thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.
(Danh) Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy.
◎Như: cán miến trượng 檊麵杖 trục lăn bột.
(Danh) Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. Xem hình 刑.
(Động) Cầm, giữ.
◇Lễ Kí 禮記: Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc 六十杖於鄉, 七十杖於國 (Vương chế 王制) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.
(Động) Tựa, dựa vào, trông cậy.
◇Hán Thư 漢書: Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ 近臣已不足杖矣 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Cận thần không đủ trông cậy.
(Động) Đánh khảo.
◇Đường ngữ lâm 唐語林: Sảo bất như ý, tắc trượng chi 稍不如意, 則杖之 (Bổ di 補遺) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.
trượng, như "gậy tích trượng" (vhn)
rường, như "rường cột" (gdhn)
Nghĩa của 杖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子
Chữ gần giống với 杖:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Dịch trượng sang tiếng Trung hiện đại:
板子 《旧时拷打或施行体罚用的木板或竹片。》市丈 《市制长度单位, 一市丈等于十市尺。》丈 《长度单位, 10尺等于1丈, 10丈等于1引。》
lão trượng
老丈
丈 《古时对老年男子的尊称。》
仗 《兵器的总称。》
nghi trượng
仪仗
Nghĩa chữ nôm của chữ: trượng
| trượng | 丈: | trượng (đơn vị đo) |
| trượng | 仗: | trượng phu |
| trượng | 杖: | gậy tích trượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ trượng:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Tìm hình ảnh cho: trượng Tìm thêm nội dung cho: trượng
