Từ: trượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trượng:

丈 trượng仗 trượng杖 trượng, tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này: trượng

trượng [trượng]

U+4E08, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4, san4;
Việt bính: zoeng6
1. [大丈夫] đại trượng phu 2. [方丈] phương trượng 3. [丈人] trượng nhân 4. [丈夫] trượng phu;

trượng

Nghĩa Trung Việt của từ 丈

(Danh) Đơn vị chiều dài, mười thước ta là một trượng.
◇Liêu trai chí dị
: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn, ước sổ thập trượng , , (Thâu đào ) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng, dài chừng mấy chục trượng.

(Danh)
(1) Tiếng tôn xưng người đàn ông lớn tuổi.
◎Như: lão trượng cụ già, trượng nhân ông già. (2) Tiếng tôn xưng người thân lớn tuổi.
◎Như: cô trượng bà cô, di trượng bà dì.

(Động)
Đo, đạc.
◎Như: trượng địa trưng thuế đo đất thu thuế.
trượng, như "trượng (đơn vị đo)" (vhn)

Nghĩa của 丈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 3
Hán Việt: TRƯỢNG
1. trượng (đơn vị đo chiều dài, 1 trượng bằng 10 thước, 10 trượng bằng 1 dẫn.)。长度单位,10尺等于1丈,10丈等于1引。
2. đo đạc (đất đai)。丈量(土地)。
清丈
đo đạc kỹ lưỡng.
春耕前要把地丈完。
trước khi cày bừa vụ xuân nên hoàn tất việc đo đạc.
3. trượng (tôn xưng những người đàn ông già cả.)。古时对老年男子的尊称。
老丈
lão trượng
4. chồng。丈夫(用于某些亲戚的尊称)。
姑丈(姑夫)。
dượng (chồng cô)
姐丈(姐夫)。
anh rể
Từ ghép:
丈夫 ; 丈夫 ; 丈量 ; 丈母 ; 丈人 ; 丈人

Chữ gần giống với 丈:

, , , , , , , 𠀅,

Chữ gần giống 丈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丈 Tự hình chữ 丈 Tự hình chữ 丈 Tự hình chữ 丈

trượng [trượng]

U+4ED7, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3 zoeng6
1. [爆仗] bạo trượng 2. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 3. [儀仗] nghi trượng 4. [仗義] trượng nghĩa 5. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài 6. [仗勢] trượng thế;

trượng

Nghĩa Trung Việt của từ 仗

(Danh) Binh khí.
◎Như: khai trượng
đánh nhau, nghi trượng đồ binh hộ vệ cho quan ra ngoài.
◇Tân Đường Thư : Đại chiến, Vương Sư bất lợi, ủy trượng bôn , , (Quách Tử Nghi truyện ) Đánh lớn, Vương Sư bất lợi, quăng khí giới thua chạy.

(Danh)
Trận đánh, chiến tranh, chiến sự.
◎Như: thắng trượng thắng trận, bại trượng thua trận.

(Động)
Nhờ cậy, dựa vào.
◎Như: ỷ trượng nhờ vả thế lực.
◇Nguyễn Du : Nhất lộ hàn uy trượng tửu ôn (Quỷ Môn đạo trung ) Suốt con đường giá lạnh, nhờ rượu được ấm.

(Động)
Cầm, nắm, chống, giơ.
◎Như: trượng kì cầm cờ.
◇Tây du kí 西: Nhất cá cá chấp kích huyền tiên, trì đao trượng kiếm , (Đệ tứ hồi) Người nào cũng dựng kích đeo roi, cầm đao nắm kiếm.

trượng, như "trượng phu" (vhn)
dượng, như "cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)" (btcn)

Nghĩa của 仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TRƯỢNG
1. trượng (tiếng gọi chung binh khi)。兵器的总称。
仪仗
nghi trượng
明火执仗
giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp giữa ban ngày.
2. cầm; giơ (binh khí)。拿着(兵器)。
仗剑
cầm kiếm
3. cậy; ỷ vào; dựa vào。凭借;倚仗。
狗仗人势
chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng; hùm cậy gần rừng
仗势欺人
ỷ thế doạ người; chó cậy thế chủ.
4. chiến tranh; chiến đấu; trận。指战争或战斗。
打胜仗
đánh thắng trận
打败仗
thua trận; bại trận
这一仗打得真漂亮。
trận này đánh thật hay.
打好春耕生产这一仗。
đánh thắng trận sản xuất vụ xuân này.
Từ ghép:
仗胆 ; 仗势 ; 仗恃 ; 仗义 ; 仗义疏财 ; 仗义执言

Chữ gần giống với 仗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 仗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仗 Tự hình chữ 仗 Tự hình chữ 仗 Tự hình chữ 仗

trượng, tráng [trượng, tráng]

U+6756, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhang4, chi1;
Việt bính: zoeng6
1. [鳩杖] cưu trượng;

trượng, tráng

Nghĩa Trung Việt của từ 杖

(Danh) Gậy chống.
◎Như: thủ trượng
gậy chống.
◇Luận Ngữ : Thực kì trượng nhi vân (Vi tử ) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.

(Danh)
Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy.
◎Như: cán miến trượng trục lăn bột.

(Danh)
Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. Xem hình .

(Động)
Cầm, giữ.
◇Lễ Kí : Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc , (Vương chế ) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.

(Động)
Tựa, dựa vào, trông cậy.
◇Hán Thư : Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ (Lí Tầm truyện ) Cận thần không đủ trông cậy.

(Động)
Đánh khảo.
◇Đường ngữ lâm : Sảo bất như ý, tắc trượng chi , (Bổ di ) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.

trượng, như "gậy tích trượng" (vhn)
rường, như "rường cột" (gdhn)

Nghĩa của 杖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子

Chữ gần giống với 杖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杖 Tự hình chữ 杖 Tự hình chữ 杖 Tự hình chữ 杖

Dịch trượng sang tiếng Trung hiện đại:

板子 《旧时拷打或施行体罚用的木板或竹片。》市丈 《市制长度单位, 一市丈等于十市尺。》
《长度单位, 10尺等于1丈, 10丈等于1引。》
lão trượng
老丈
《古时对老年男子的尊称。》
《兵器的总称。》
nghi trượng
仪仗

Nghĩa chữ nôm của chữ: trượng

trượng:trượng (đơn vị đo)
trượng:trượng phu
trượng:gậy tích trượng

Gới ý 15 câu đối có chữ trượng:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

trượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trượng Tìm thêm nội dung cho: trượng