Từ: 礼贤下士 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼贤下士:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 礼 • 贤 • 下 • 士
Nghĩa của 礼贤下士 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐxiánxiàshì] chiêu hiền đãi sĩ; hạ mình cầu hiền (thời phong kiến, chỉ vua chúa, quan thần hạ mình kết bạn với người hiền tài) 。封建时代指帝王或大臣降低自己的身份敬重和结交一般有才德的人,使为自己效劳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |