Từ: 哥萨克人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哥萨克人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哥萨克人 trong tiếng Trung hiện đại:

[Gēsàkèrén] người Cô-dắc。俄罗斯人的一部分,主要散居在顿河、库班河一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
哥萨克人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哥萨克人 Tìm thêm nội dung cho: 哥萨克人