Từ: 化学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxué] 1. hoá học。研究物质的组成、结构、性质和变化规律的科学,是自然科学中的基础学科之一。
2. xen-lu-lô-ít; nhựa。赛璐珞的俗称。
这把梳子是化学的。
lược này làm bằng nhựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
化学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学 Tìm thêm nội dung cho: 化学