Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 化学 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxué] 1. hoá học。研究物质的组成、结构、性质和变化规律的科学,是自然科学中的基础学科之一。
2. xen-lu-lô-ít; nhựa。赛璐珞的俗称。
这把梳子是化学的。
lược này làm bằng nhựa.
2. xen-lu-lô-ít; nhựa。赛璐珞的俗称。
这把梳子是化学的。
lược này làm bằng nhựa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 化学 Tìm thêm nội dung cho: 化学
