Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 化学方程式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学方程式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学方程式 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuéfāngchéngshì] phương trình hoá học。用化学式表明化学反应的式子。化学方程式中,反应物的化学式写在左边,生成物的化学式写在右边,中间用等号连接,各元素在两侧的原子数相等。如N2+3H2=2NH3。也叫化学反应式。简 称方程式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
化学方程式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学方程式 Tìm thêm nội dung cho: 化学方程式