Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 印刷品 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnshuāpǐn] ấn loát phẩm; ấn phẩm。印刷成的书报、图片等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 印刷品 Tìm thêm nội dung cho: 印刷品
