Cao su chống va đập cửa
cao độ
Mức cao.Trình độ quan trọng. Như
cao độ cảnh giác
高度警覺 hết sức cảnh giác.
Nghĩa của 高度 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāodù] 1. độ cao; cao độ; chiều cao。高低的程度;从地面或基准面向上到某处的距离;从物体的底部到顶端的距离。
飞行的高度
độ cao lúc bay
这座山的高度是四千二百米。
độ cao của ngọn núi này là 4200m.
在一千公尺的高度。
ở độ cao 1.000 mét.
2. rất; cao; lắm; hết sức; ở mức độ cao。程度很高的。
高度的劳动热情
nhiệt tình lao động cao độ.
高度评价他的业绩。
đánh giá cao thành tích của anh ấy.
这个问题应该受到高度重视。
vấn đề này phải hết sức quan tâm.
高度精密的设备。
thiết bị độ chính xác cao.
飞行的高度
độ cao lúc bay
这座山的高度是四千二百米。
độ cao của ngọn núi này là 4200m.
在一千公尺的高度。
ở độ cao 1.000 mét.
2. rất; cao; lắm; hết sức; ở mức độ cao。程度很高的。
高度的劳动热情
nhiệt tình lao động cao độ.
高度评价他的业绩。
đánh giá cao thành tích của anh ấy.
这个问题应该受到高度重视。
vấn đề này phải hết sức quan tâm.
高度精密的设备。
thiết bị độ chính xác cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 高度 Tìm thêm nội dung cho: 高度
