Từ: 仙女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仙 • 女

tiên nữ
Người con gái ở cõi tiên.Hình dung người con gái cực kì xinh đẹp.Tên sao.
§
Bắc Đẩu thất tinh
北斗七星.

Nghĩa của 仙女 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānnǚ] tiên nữ; nàng tiên。年轻的女仙人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên仙:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)
仙女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙女 Tìm thêm nội dung cho: 仙女