Từ: khanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ khanh:

庆 khánh, khương, khanh阬 khanh坑 khanh卿 khanh硁 khanh牼 khanh硜 khanh铿 khanh慶 khánh, khương, khanh鏗 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: khanh

khánh, khương, khanh [khánh, khương, khanh]

U+5E86, tổng 6 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慶;
Pinyin: qing4;
Việt bính: hing3;

khánh, khương, khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 庆

Giản thể của chữ .
khánh, như "khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh" (gdhn)

Nghĩa của 庆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慶)
[qìng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: KHÁNH
1. chúc mừng; khánh chúc。庆祝;庆贺。
庆寿。
chúc thọ.
庆丰收。
mừng được mùa.
庆功大会。
đại hội mừng công.
2. quốc khánh; ngày thành lập。值得庆祝的周年纪念日。
国庆。
quốc khánh.
校庆。
ngày thành lập trường.
3. họ Khánh。(Qìng)姓。
Từ ghép:
庆大霉素 ; 庆典 ; 庆和 ; 庆贺 ; 庆历 ; 庆兴 ; 庆幸 ; 庆祝

Chữ gần giống với 庆:

, , , , , , 𢇡, 𢇢,

Dị thể chữ 庆

,

Chữ gần giống 庆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庆 Tự hình chữ 庆 Tự hình chữ 庆 Tự hình chữ 庆

khanh [khanh]

U+962C, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: keng1, gang1;
Việt bính: haang1;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 阬


§ Cũng như khanh
.
khanh, như "thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)" (gdhn)

Nghĩa của 阬 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēng]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "坑"。同"坑"。

Chữ gần giống với 阬:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

Dị thể chữ 阬

,

Chữ gần giống 阬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阬 Tự hình chữ 阬 Tự hình chữ 阬 Tự hình chữ 阬

khanh [khanh]

U+5751, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: keng1;
Việt bính: haang1
1. [坑儒] khanh nho 2. [坑殺] khanh sát 3. [焚書坑儒] phần thư khanh nho;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 坑

(Danh) Hố, vũng.
◎Như: nê khanh
vũng bùn, đạn khanh hố đạn, sa khanh hố cát.

(Danh)
Hầm.
◎Như: quáng khanh hầm mỏ, khanh đạo đường hầm.
◇Nguyễn Trãi : Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh , (Bình Ngô đại cáo ) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

(Danh)
Tục gọi nhà xí là khanh.
◎Như: phẩn khanh hố cầu tiêu, đăng khanh đi cầu.

(Động)
Chôn sống.
◎Như: khanh sát chôn sống, phần thư khanh nho đốt sách và chôn sống nhà nho.

(Động)
Hãm hại, lừa dối.
◎Như: khanh nhân hãm hại người, khanh hại hãm hại.

ganh, như "ganh đua; ganh tị" (vhn)
khanh, như "thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)" (btcn)

Nghĩa của 坑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KHANH
1. hố; lỗ; vũng。洼 下去的地方。
泥坑。
vũng bùn.
弹坑。
hố bom.
刨个儿坑。
đào một cái hố.
一 个萝卜一 个坑。
mỗi một cây cải củ là một cái lỗ.
2. hầm; địa đạo。地洞; 地道。
坑道。
địa đạo.
矿坑。
hầm mỏ.
3. chôn sống。个时指活埋人。
坑杀。
chôn sống.
4. hãm hại; gài bẫy; lừa dối; lừa bịp。坑害。
坑人。
hãm hại người.
她被人坑了。
cô ấy bị người ta hãm hại.
5. họ Khang。(Kēng)姓。
Từ ghép:
坑道 ; 坑害 ; 坑井 ; 坑坑洼洼 ; 坑蒙 ; 坑木 ; 坑骗 ; 坑气 ; 坑子

Chữ gần giống với 坑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

Dị thể chữ 坑

,

Chữ gần giống 坑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坑 Tự hình chữ 坑 Tự hình chữ 坑 Tự hình chữ 坑

khanh [khanh]

U+537F, tổng 10 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1
1. [亞卿] á khanh 2. [愛卿] ái khanh 3. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 4. [布衣卿相] bố y khanh tướng 5. [九卿] cửu khanh 6. [公卿] công khanh 7. [卿士] khanh sĩ 8. [卿將] khanh tướng 9. [六卿] lục khanh 10. [國務卿] quốc vụ khanh;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 卿

(Danh) Tên chức quan.
§ Ngày xưa có quan chánh khanh
, quan thiếu khanh . Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh .

(Danh)
Tiếng tôn xưng người khác.
◇Sử Kí : Vệ nhân vị chi Khánh khanh (Kinh Kha truyện ) Người Vệ gọi là Khánh khanh.

(Danh)
Họ Khanh.

(Đại)
(1) Vua gọi bầy tôi là khanh (mĩ xưng).
◇Nhạc Phi : Khanh đắc lương mã phủ? (Lương mã đối ) Khanh có được ngựa tốt không? (2) Tiếng gọi tôn xưng kẻ ngang hàng.
§ Cũng như nâm . (3) Đời Lục triều cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh .

khanh, như "khanh tướng" (vhn)
khành, như "cười khành khạch" (gdhn)

Nghĩa của 卿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīng]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 11
Hán Việt: KHANH
1. khanh (chức quan thời xưa)。古时高级官名。
卿相。
khanh tướng.
2. khanh (lời vua gọi quần thần)。古时君称臣。
3. khanh (vợ chồng, bạn bè gọi nhau thân mật)。古时夫妻或好朋友之间表示亲爱的称呼。
4. họ Khanh。(Qīng)姓。

Chữ gần giống với 卿:

,

Chữ gần giống 卿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卿 Tự hình chữ 卿 Tự hình chữ 卿 Tự hình chữ 卿

khanh [khanh]

U+7841, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 硜;
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 硁

Giản thể của chữ .
khanh, như "khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)" (gdhn)

Nghĩa của 硁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (踁)
[kēng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHANH
cạch cạch; chan chát (tiếng gõ vào đá)。敲打石头的声音。
Từ ghép:
硁硁

Chữ gần giống với 硁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 硁

,

Chữ gần giống 硁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硁 Tự hình chữ 硁 Tự hình chữ 硁 Tự hình chữ 硁

khanh [khanh]

U+727C, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 牼

(Danh) Xương cẳng bò (hĩnh cốt : xương từ đầu gối tới chân).

Nghĩa của 牼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēng]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 11
Hán Việt:
xương chân; xương cẳng chân (bò, trâu)。牛膝下的直骨,即牛胫骨。

Chữ gần giống với 牼:

, , , , , , 㸿, , , , , , 𤙩, 𤙭, 𤙮,

Dị thể chữ 牼

𰠲,

Chữ gần giống 牼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牼 Tự hình chữ 牼 Tự hình chữ 牼 Tự hình chữ 牼

khanh [khanh]

U+785C, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 硜

(Danh) Tiếng đá cứng mạnh.Khanh khanh : (1) (Trạng thanh) Tiếng đá va chạm nhau. (2)

(Phó)
Hẹp hòi, cố chấp.
◇Luận Ngữ : Khanh khanh nhiên, tiểu nhân tai , (Tử Lộ ) Hẹp hòi cố chấp, tiểu nhân thay! (3)

(Tính)
Bền chắc, kiên định.
khanh, như "khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 硜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

Dị thể chữ 硜

, , ,

Chữ gần giống 硜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硜 Tự hình chữ 硜 Tự hình chữ 硜 Tự hình chữ 硜

khanh [khanh]

U+94FF, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏗;
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 铿

Giản thể của chữ .
khanh, như "khanh tương (tiếng leng keng)" (gdhn)

Nghĩa của 铿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏗)
[kēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: KHANH
leng keng; lạch cạch; loảng xoảng。象声 词, 形容响亮的声音。
铁轮大车走在石头路上铿铿地响。
xe xích chạy trên đường đá kêu loảng xoảng
Từ ghép:
铿锵 ; 铿然

Chữ gần giống với 铿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铿

,

Chữ gần giống 铿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铿 Tự hình chữ 铿 Tự hình chữ 铿 Tự hình chữ 铿

khánh, khương, khanh [khánh, khương, khanh]

U+6176, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing4, kang3;
Việt bính: hing3
1. [大慶] đại khánh 2. [具慶] cụ khánh 3. [吉慶] cát khánh 4. [祝慶] chúc khánh 5. [慶典] khánh điển 6. [慶祝] khánh chúc 7. [慶賀] khánh hạ;

khánh, khương, khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 慶

(Danh) Việc mừng, lễ mừng.
◎Như: quốc khánh
lễ lớn quốc gia, xưng khánh chúc thọ.
◇Thủy hử truyện : Văn tri sư phụ tân lai trụ thì, ngã môn lân xá nhai phường đô lai tác khánh , (Đệ lục hồi) Nghe tin sư phụ mới đến trụ trì, chúng con là người phố phường láng giềng cùng đến làm lễ mừng.

(Danh)
Phúc.
◇Dịch Kinh : Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh , (Khôn quái ) Nhà nào tích lũy điều lành thì tất có thừa phúc (để đến đời sau).

(Danh)
Đức hạnh, điều lành.
◇Thư Kinh : Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi , (Lữ hình ) Một người có đức, muôn dân được nhờ.

(Danh)
Họ Khánh.

(Động)
Chúc mừng, làm lễ mừng.
◎Như: khánh chúc chúc mừng.
◇Lão Xá : Kì lão thái gia thập yêu dã bất phạ, chỉ phạ khánh bất liễu bát thập đại thọ , (Tứ thế đồng đường , Đệ nhất hồi) Cụ Kì không sợ chi cả, chỉ sợ không được làm lễ mừng thượng thọ tám mươi tuổi.

(Động)
Thưởng.
◎Như: khánh dĩ địa thưởng đất (lấy đất để thưởng).Một âm là khương.

(Trợ)
Tiếng mở đầu câu.
§ Thông khương .Lại một âm là khanh.
§ Thông khanh .

khánh, như "khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh" (gdhn)
khương, như "khương (xem Khánh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 慶:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慶

,

Chữ gần giống 慶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慶 Tự hình chữ 慶 Tự hình chữ 慶 Tự hình chữ 慶

khanh [khanh]

U+93D7, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: keng1, qi1;
Việt bính: hang1;

khanh

Nghĩa Trung Việt của từ 鏗

(Trạng thanh) Tiếng kim loại, ngói, đá va chạm.
◎Như: khanh thương
tiếng leng keng.
◇Hồng lâu mộng : Nha tước vô văn, chỉ thính khanh thương đinh đương, kim linh ngọc bội vi vi diêu duệ chi thanh , , (Đệ ngũ thập tam hồi) Tất cả im lặng như tờ, chỉ nghe leng keng lanh canh, tiếng chuông vàng vòng ngọc khe khẽ va chạm nhau.(Trạng thanh) Tiếng đàn sắt (cầm sắt ).
◇Luận Ngữ : Cổ sắt hi, khanh nhĩ , (Tiên tiến ) Tiếng gẩy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái (ngừng lại).

(Động)
Khua, đánh.
◇Tống Ngọc : Khanh chung diêu cự (Chiêu hồn ) Khua chuông gõ giá

keng, như "leng keng" (vhn)
khanh, như "khanh tương (tiếng leng keng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏗

,

Chữ gần giống 鏗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏗 Tự hình chữ 鏗 Tự hình chữ 鏗 Tự hình chữ 鏗

Dịch khanh sang tiếng Trung hiện đại:

《古时高级官名。》khanh tướng.
卿相。
《古时君称臣。》
《古时夫妻或好朋友之间表示亲爱的称呼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khanh

khanh:khanh tướng
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)
khanh𡝕:khanh tướng
khanh:khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)
khanh:khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)
khanh𮡸:khanh tương (tiếng leng keng)
khanh:khanh tương (tiếng leng keng)
khanh:khanh tương (tiếng leng keng)
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Gới ý 25 câu đối có chữ khanh:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

khanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khanh Tìm thêm nội dung cho: khanh