Cao su chống va đập cửa

Từ: 贼死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贼死 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéisǐ] chết (dùng làm bổ ngữ, biểu thị mức độ cao, làm người ta rất khó chịu)。用作补语,表示程度极深,使人难于忍受。
累得贼死
mệt chết đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
贼死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贼死 Tìm thêm nội dung cho: 贼死