Từ: 父兄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 父兄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 父兄 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxiōng] 1. cha và anh。父亲和哥哥。
2. phụ huynh。泛指家长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 
父兄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 父兄 Tìm thêm nội dung cho: 父兄