Từ: 小生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoshēng] 1. vai nam trẻ (trong hí khúc)。戏曲中生角的一种,扮演青年男子。
2. tiểu sinh (học trò tự xưng, thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。青年读书人自称。(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
小生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小生 Tìm thêm nội dung cho: 小生